[MỚI NHẤT] DANH SÁCH TRƯỜNG TOP 1% HÀN QUỐC NĂM HỌC 2026 - 2027
Bạn đang ấp ủ dự định du học Hàn Quốc nhưng lo lắng về thủ tục Visa phức tạp? Bạn muốn tìm kiếm những ngôi trường uy tín với tỉ lệ đỗ Visa cao nhất? Hãy cùng Du học THP cập nhật ngay danh sách "Vàng" các trường Top 1% và các trường được chứng nhận năm 2026 vừa được Bộ Tư pháp Hàn Quốc công bố.
1. Trường Top 1% Hàn Quốc là gì? Tại sao nên chọn?
2. Danh sách 39 trường Top 1% Hàn Quốc 2026.
3. Danh sách trường được chứng nhận (Top 2).
4. Cảnh báo các trường hạn chế cấp Visa (Top 4).
5. Lời khuyên từ Du học THP.
1. Trường Top 1% Hàn Quốc là gì? Tại sao nên chọn?
Trường Top 1% (Ưu tiên) là nhóm các trường đại học có tỉ lệ sinh viên quốc tế bỏ trốn dưới 1% và đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về quản lý sinh viên của Chính phủ Hàn Quốc.
Lợi thế khi chọn trường Top 1%:
-
Visa thẳng: Hầu hết sinh viên được cấp mã code Visa từ Cục quản lý xuất nhập cảnh Hàn Quốc, miễn phỏng vấn tại Đại sứ quán/Lãnh sự quán.
-
Hồ sơ tinh giản: Cắt giảm tối đa các giấy tờ chứng minh tài chính và thủ tục hành chính rườm rà.
-
Tỉ lệ đỗ Visa gần như 100%: Giúp bạn yên tâm tuyệt đối về lộ trình bay.
2. Danh sách 39 trường Top 1% Hàn Quốc 2026
Năm nay, danh sách ghi nhận sự góp mặt của 39 trường, bao gồm 32 trường Đại học, 2 trường Cao đẳng và 5 trường Cao học.
| DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TOP 1% CỦA HÀN QUỐC 2026-2027 | ||||
| STT | Tên trường (Tiếng Anh) | Tên trường (Tiếng Hàn) | Khu vực | top 1 |
| I | HỆ ĐẠI HỌC | |||
| 1 | Konkuk University | 건국대학교 | Seoul | |
| 2 | Konyang University | 건양대학교 | Daejeon / Chungnam | |
| 3 | Kyungpook National University | 경북대학교 | Daegu | |
| 4 | Kyungsung University | 경성대학교 | Busan | |
| 5 | Kyung Hee University | 경희대학교 | Seoul | |
| 6 | Keimyung University | 계명대학교 | Daegu | |
| 7 | Korea University | 고려대학교 | Seoul | |
| 8 | Duksung Women’s University | 덕성여자대학교 | Seoul | |
| 9 | Dongguk University | 동국대학교 | Seoul | |
| 10 | Pusan National University | 부산대학교 | Busan | |
| 11 | Busan University of Foreign Studies | 부산외국어대학교 | Busan | |
| 12 | University of Seoul | 서울시립대학교 | Seoul | |
| 13 | Seoul Theological University | 서울신학대학교 | Gyeonggi (Bucheon) | |
| 14 | Sunmoon University | 선문대학교 | Chungnam (Asan) | |
| 15 | Sungkyul University | 성결대학교 | Gyeonggi (Anyang) | |
| 16 | Sungkyunkwan University | 성균관대학교 | Seoul / Gyeonggi | |
| 17 | Sungshin Women’s University | 성신여자대학교 | Seoul | |
| 18 | Sejong University | 세종대학교 | Seoul | |
| 19 | Sookmyung Women’s University | 숙명여자대학교 | Seoul | |
| 20 | Ajou University | 아주대학교 | Gyeonggi (Suwon) | |
| 21 | UNIST (Ulsan National Institute of Science and Tech) | 울산과학기술원 | Ulsan | |
| 22 | Ewha Womans University | 이화여자대학교 | Seoul | |
| 23 | Inha University | 인하대학교 | Incheon | |
| 24 | Jeju National University | 제주대학교 | Jeju | |
| 25 | Joongbu University | 중부대학교 | Gyeonggi / Chungnam | |
| 26 | Chung-Ang University | 중앙대학교 | Seoul | |
| 27 | Chungnam National University | 충남대학교 | Daejeon | |
| 28 | Pohang University of Science and Technology (POSTECH) | 포항공과대학교 | Gyeongbuk (Pohang) | |
| 29 | Korea Aerospace University | 한국항공대학교 | Gyeonggi (Goyang) | |
| 30 | Hansung University | 한성대학교 | Seoul | |
| 31 | Hanyang University | 한양대학교 | Seoul | |
| 32 | Hongik University | 홍익대학교 | Seoul | |
| II | HỆ CAO ĐẲNG | |||
| 33 | Ulsan College | 울산과학대학교 | Ulsan | |
| 34 | Inha Technical College | 인하공업전문대학 | Incheon | |
| III | HỆ CAO HỌC | |||
| 35 | Reformed Graduate University | 개신대학원대학교 | Seoul | |
| 36 | National Cancer Center Graduate School (NCC-GCSP) | 국립암센터국제암대학원대학교 | Gyeonggi (Goyang) | |
| 37 | KEPCO International Nuclear Graduate School (KINGS) | 한국전력국제원자력대학원대학교 | Ulsan | |
| 38 | University of Science and Technology (UST) | 과학기술연합대학원대학교 | Daejeon (HQ) | |
| 39 | KDI School of Public Policy and Management | KDI국제정책대학원대학교 | Sejong | |
3. Danh sách trường được chứng nhận (Top 2)
-
Hệ tiếng Hàn (D4-1): Gồm 123 trường (Bao gồm cả 32 trường đại học Top 1).
-
Hệ chuyên ngành (D2): Gồm 181 trường đại học và cao đẳng trên toàn quốc.
| CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC | ||||
| STT | Tên trường (Tiếng Anh) | Tên trường (Tiếng Hàn) | Khu vực | top 2 |
| 1 | Gachon University | 가천대학교 | Gyeonggi (Seongnam) | |
| 2 | Catholic University of Korea | 가톨릭대학교 | Bucheon / Seoul | |
| 3 | Kangwon National University | 강원대학교 | Gangwon (Chuncheon) | |
| 4 | Kyonggi University | 경기대학교 | Suwon / Seoul | |
| 5 | Kyungnam University | 경남대학교 | Gyeongsangnam (Changwon) | |
| 6 | Kyungdong University | 경동대학교 | Gangwon / Gyeonggi | |
| 7 | Gyeongsang National University | 경상국립대학교 | Gyeongsangnam (Jinju) | |
| 8 | Kyungwoon University | 경운대학교 | Gyeongsangbuk (Gumi) | |
| 9 | Kyungil University | 경일대학교 | Gyeongsangbuk (Gyeongsan) | |
| 10 | Korea University (Sejong) | 고려대학교(세종) | Sejong | |
| 11 | Kwangwoon University | 광운대학교 | Seoul | |
| 12 | Gwangju University | 광주대학교 | Gwangju | |
| 13 | Kangneung-Wonju National University | 강릉원주대학교 | Gangwon (Gangneung) | |
| 14 | Kongju National University | 공주대학교 | Chungnam (Gongju) | |
| 15 | Kunsan National University | 군산대학교 | Jeonbuk (Gunsan) | |
| 16 | Pukyong National University | 부경대학교 | Busan | |
| 17 | Suncheon National University | 순천대학교 | Jeonnam (Suncheon) | |
| 18 | Changwon National University | 창원대학교 | Gyeongsangnam (Changwon) | |
| 19 | Korea National University of Transportation | 한국교통대학교 | Chungbuk (Chungju) | |
| 20 | Hanbat National University | 한밭대학교 | Daejeon | |
| 21 | Kookmin University | 국민대학교 | Seoul | |
| 22 | Nazareth University | 나사렛대학교 | Chungnam (Cheonan) | |
| 23 | Namseoul University | 남서울대학교 | Chungnam (Cheonan) | |
| 24 | Daegu Catholic University | 대구가톨릭대학교 | Gyeongsangbuk (Gyeongsan) | |
| 25 | Daegu University | 대구대학교 | Gyeongsangbuk (Gyeongsan) | |
| 26 | Daeshin University | 대신대학교 | Gyeongsangbuk (Gyeongsan) | |
| 27 | Daejeon University | 대전대학교 | Daejeon | |
| 28 | Dongguk University (WISE) | 동국대학교(WISE) | Gyeongsangbuk (Gyeongju) | |
| 29 | Tongmyung University | 동명대학교 | Busan | |
| 30 | Dongseo University | 동서대학교 | Busan | |
| 31 | Dong-A University | 동아대학교 | Busan | |
| 32 | Myongji University | 명지대학교 | Seoul / Yongin | |
| 33 | Mokwon University | 목원대학교 | Daejeon | |
| 34 | Pai Chai University | 배재대학교 | Daejeon | |
| 35 | Baekseok University | 백석대학교 | Chungnam (Cheonan) | |
| 36 | Sahmyook University | 삼육대학교 | Seoul | |
| 37 | Sogang University | 서강대학교 | Seoul | |
| 38 | Seokyeong University | 서경대학교 | Seoul | |
| 39 | Seoul National Univ. of Science and Technology | 서울과학기술대학교 | Seoul | |
| 40 | Seoul National University | 서울대학교 | Seoul | |
| 41 | Seoul Women’s University | 서울여자대학교 | Seoul | |
| 42 | Dankook University | 단국대학교 | Gyeonggi / Chungnam | |
| 43 | Semyung University | 세명대학교 | Chungbuk (Jecheon) | |
| 44 | Soonchunhyang University | 순천향대학교 | Chungnam (Asan) | |
| 45 | Soongsil University | 숭실대학교 | Seoul | |
| 46 | Silla University | 신라대학교 | Busan | |
| 47 | Shinhan University | 신한대학교 | Gyeonggi (Uijeongbu) | |
| 48 | Yonsei University | 연세대학교 | Seoul | |
| 49 | Yonsei University (Mirae) | 연세대학교(미래) | Gangwon (Wonju) | |
| 50 | Yeungnam University | 영남대학교 | Gyeongsangbuk (Gyeongsan) | |
| 51 | Youngsan University | 영산대학교 | Yangsan / Busan | |
| 52 | Woosong University | 우송대학교 | Daejeon | |
| 53 | University of Ulsan | 울산대학교 | Ulsan | |
| 54 | Wonkwang University | 원광대학교 | Jeonbuk (Iksan) | |
| 55 | Uideok University | 위덕대학교 | Gyeongsangbuk (Gyeongju) | |
| 56 | Inje University | 인제대학교 | Gyeongsangnam (Gimhae) | |
| 57 | Incheon University | 인천대학교 | Incheon | |
| 58 | Chonnam National University | 전남대학교 | Gwangju | |
| 59 | Chonbuk National University | 전북대학교 | Jeonbuk (Jeonju) | |
| 60 | Chosun University | 조선대학교 | Gwangju | |
| 61 | Changshin University | 창신대학교 | Gyeongsangnam (Changwon) | |
| 62 | Cheongju University | 청주대학교 | Chungbuk (Cheongju) | |
| 63 | Chungbuk National University | 충북대학교 | Chungbuk (Cheongju) | |
| 64 | Pyeongtaek University | 평택대학교 | Gyeonggi (Pyeongtaek) | |
| 65 | Korea Univ. of Technology and Education | 한국기술교육대학교 | Chungnam (Cheonan) | |
| 66 | Korea Bible University | 한국성서대학교 | Seoul | |
| 67 | Hankuk University of Foreign Studies | 한국외국어대학교 | Seoul / Yongin | |
| 68 | Hannam University | 한남대학교 | Daejeon | |
| 69 | Hanseo University | 한서대학교 | Chungnam (Seosan) | |
| 70 | Hanyang University (ERICA) | 한양대학교(ERICA) | Gyeonggi (Ansan) | |
| 71 | Hoseo University | 호서대학교 | Chungnam (Asan) | |
| CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG | top 2 | |||
| STT | Tên trường (Tiếng Anh) | Tên trường (Tiếng Hàn) | Khu vực | |
| 72 | Gyeongnam Info. and Comm. College | 경남정보대학교 | Busan | |
| 73 | Kyungbok University | 경복대학교 | Gyeonggi (Namyangju) | |
| 74 | Kyungin Women’s University | 경인여자대학교 | Incheon | |
| 75 | Dongeui University (College) | 동의과학대학교 | Busan | |
| 76 | Dongwon University | 동원대학교 | Gyeonggi (Gwangju) | |
| 77 | Myongji College | 명지전문대학 | Seoul | |
| 78 | Busan National Univ. of Science and Tech. | 부산과학기술대학교 | Busan | |
| 79 | Bucheon University | 부천대학교 | Gyeonggi (Bucheon) | |
| 80 | Ansan University | 안산대학교 | Gyeonggi (Ansan) | |
| 81 | Yeungnam College of Science and Tech. | 영남이공대학교 | Daegu | |
| 82 | Yeungjin College | 영진전문대학교 | Daegu | |
| 83 | Osan University | 오산대학교 | Gyeonggi (Osan) | |
| 84 | Yongin Arts and Science College | 용인예술과학대학교 | Gyeonggi (Yongin) | |
| 85 | Wonkwang Health Science College | 원광보건대학교 | Jeonbuk (Iksan) | |
| 86 | Induk University | 인덕대학교 | Seoul | |
| 87 | Chonbuk National Univ. of Science and Tech. | 전북과학대학교 | Jeonbuk (Jeongeup) | |
| 88 | Jeju Halla University | 제주한라대학교 | Jeju | |
| 89 | Korea National University of Media Arts | 한국영상대학교 | Sejong | |
| 90 | Hanyang Women’s University | 한양여자대학교 | Seoul | |
4. Các trường hạn chế cấp Visa:
| STT | Tên trường (Tiếng Anh) | Tên trường (Tiếng Hàn) | Khu vực | Các trường bị hạn chế visa |
| 1 | Geumgang University | 금강대학교 | Chungnam | |
| 2 | Suwon Catholic University | 수원가톨릭대학교 | Gyeonggi | |
| 3 | Joong-Ang Sangha University | 중앙승가대학교 | Gyeonggi | |
| 4 | Hyupsung University | 협성대학교 | Gyeonggi | |
| 5 | Howon University | 호원대학교 | Jeonbuk | |
| 6 | Sangji University | 상지대학교 | Gangwon | |
| 7 | Daegu Haany University | 대구한의대학교 | Gyeongsangbuk | |
| 8 | Mokpo Science College | 목포과학대학교 | Jeonnam | |
| 9 | Busan Kyungsang College | 부산경상대학교 | Busan | |
| 10 | Busan Arts College | 부산예술대학교 | Busan | |
| 11 | Hanyoung University | 한영대학교 | Jeonnam | |
| 12 | Incheon Catholic University | 인천가톨릭대학교 | Incheon | |
| 13 | Youngsan University of Son Studies | 영산선학대학교 | Jeonnam | |
| 14 | Gyeongju University | 경주대학교 | Gyeongsangbuk | |
| 15 | International University | 국제대학교 | Gyeonggi |
lưu ý: Những trường không có tên trong danh sách trên là những trường (top 3).
Dưới đây là 1 số trường top 3 nổi bật:
| STT | Tên trường (Tiếng Anh) | Tên trường (Tiếng Hàn) | Khu vực | top 3 |
| 1 | Mokpo National University | 목포대학교 | Jeonnam | |
| 2 | Mokpo National Maritime University | 목포해양대학교 | Jeonnam | |
| 3 | Kyong-In Women's University | 경인여자대학교 | Incheon | |
| 4 | Kunjang University | 군장대학교 | Jeonbuk | |
| 5 | Jeonju Kijeon College | 전주기전대학교 | Jeonbuk | |
| 6 | Jeonju Vision University | 전주비전대학교 | Jeonbuk | |
| 7 | Andong Science College | 안동과학대학교 | Gyeongsangbuk | |
| 8 | Keimyung College | 계명문화대학교 | Daegu | |
| 9 | Daeduk University | 대덕대학교 | Daejeon | |
| 10 | Koje College | 거제대학교 | Gyeongsangnam | |
| 11 | Masan University | 마산대학교 | Gyeongsangnam | |
| 12 | Shingu College | 신구대학교 | Gyeonggi | |
| 13 | Dongnam Health University | 동남보건대학교 | Gyeonggi | |
| 14 | Baekseok Culture University | 백석문화대학교 | Chungnam | |
| 15 | Osan University | 오산대학교 | Gyeonggi | |
| 16 | Suncheon Jeil College | 순천제일대학교 | Jeonnam | |
| 17 | Kimpo University | 김포대학교 | Gyeonggi | |
| 18 | Songgok University | 송곡대학교 | Gangwon | |
| 19 | Woosuk University | 우석대학교 | Jeonbuk | |
| 20 | Jangan University | 장안대학교 | Gyeonggi | |
| 21 | Chungwoon University | 청운대학교 | Chungnam / Incheon | |
| 22 | Gimcheon University | 김천대학교 | Gyeongsangbuk | |
| 23 | Dong-eui Institute of Technology | 동의과학대학교 | Busan | |
| 24 | Silla University | 신라대학교 | Busan | |
| 25 | Daegu Health College | 대구보건대학교 | Daegu | |
5. Lời khuyên từ Du học THP
Việc lựa chọn trường phù hợp với năng lực học tập (GPA) và khả năng tài chính là yếu tố quyết định thành công. Bạn có thể tham khảo chi tiết về Các trường đại học hàn quốc ở đây.
-
Với bạn có GPA cao (>7.5): Hãy tự tin nộp hồ sơ vào các trường Top 1% tại Seoul như Konkuk, Kyung Hee để hưởng quyền lợi Visa thẳng.
-
Với bạn có tài chính vừa phải: Các trường Top 2 hoặc Top 1% ở khu vực tỉnh (Busan, Daegu) sẽ là lựa chọn kinh tế hơn.
-
Luôn kiểm tra cập nhật: Danh sách trường có thể thay đổi theo từng kỳ. Hãy liên hệ hotline 0981 320 999 - 0968 154 718 của THP để được check thông tin mới nhất.
DU HỌC THP – ĐỒNG HÀNH CÙNG GIẤC MƠ HÀN QUỐC CỦA BẠN
-
Hotline: 0981 320 999 - 0968 154 718
-
Địa chỉ: 15 ÂU CƠ - KẺ SẶT - TP. HẢI PHÒNG
.jpg)
